Phép dịch "junction" thành Tiếng Việt
chỗ giao nhau, chỗ gặp nhau, chỗ nối là các bản dịch hàng đầu của "junction" thành Tiếng Việt.
junction
noun
ngữ pháp
The act of joining, or the state of being joined. [..]
-
chỗ giao nhau
Tunnel ahead is the main junction.
( Pinky ) Đường hầm phía trước là chỗ giao nhau chủ yếu đấy.
-
chỗ gặp nhau
-
chỗ nối
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ga đầu mối
- mối nối
- sự gặp nhau
- sự nối liền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " junction " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Junction
In Process Engineering, the shape used to connect pipelines when one pipeline is split by another pipeline. The default junction shape is Junction. However, you can specify any shape on the document stencil as a junction.
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Junction" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Junction trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "junction"
Các cụm từ tương tự như "junction" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiếp giáp tăng
-
Chiến dịch Junction City
-
BJT
-
Nút giao thông
-
tiếp giáp kênh-cổng
-
tiếp giáp khuếch tán
-
Điểm nối ba
-
tiếp giáp cực cổng
Thêm ví dụ
Thêm