Phép dịch "investigation" thành Tiếng Việt
điều tra, cuộc điều tra, sự thăm dò là các bản dịch hàng đầu của "investigation" thành Tiếng Việt.
The act of investigating; the process of inquiring into or following up; research; study; inquiry, especially patient or thorough inquiry or examination; as, the investigations of the philosopher and the mathematician; the investigations of the judge, the moralist. [..]
-
điều tra
The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.
Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
-
cuộc điều tra
nounOur investigation is ongoing.
Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.
-
sự thăm dò
noun -
sự điều tra
nounThe military will not tolerate an fbi investigation.
Quân đội sẽ không cho phép bất cứ sự điều tra nào của FBI đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " investigation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "investigation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thám tử tư
-
điều tra nghiên cứu
-
dò xét · học hỏi · hỏi dò · khám · khảo · khảo sát · khảo tra · kiểm sát · thẩm · tra · điều tra · điều tra nghiên cứu
-
ban điều tra
-
Cục Điều tra Liên bang
-
cục điều tra liên bang
-
nhà điều tra
-
nhân viên điều tra · điều tra viên