Phép dịch "inventory" thành Tiếng Việt
kiểm kê, bản kiểm kê, bản kê là các bản dịch hàng đầu của "inventory" thành Tiếng Việt.
inventory
verb
noun
ngữ pháp
(operations) The stock of an item on hand at a particular location or business [..]
-
kiểm kê
There has to be a signed contract before an inventory can be drawn up.
Cô phải ký hợp đồng trước khi tiếp tục kiểm kê.
-
bản kiểm kê
Close up after lunch and take inventory on everything we got.
Sau bữa trưa đóng cửa nhé rồi lấy mọi bản kiểm kê mà ta có.
-
bản kê
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bản kê tài nguyên
- bản tóm tắt
- bảng kiểm kê
- nằng kiểm kê;
- sự kiểm kê
- sự tóm tắt
- tóm tắt
- đáng giá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inventory " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inventory" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hang tồn kho · dữ trữ
-
Đầu tư tồn kho
Thêm ví dụ
Thêm