Phép dịch "inventor" thành Tiếng Việt

người sáng chế, người phát minh, nhà phát minh là các bản dịch hàng đầu của "inventor" thành Tiếng Việt.

inventor noun ngữ pháp

One who invents, either as a hobby or as an occupation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người sáng chế

    person that devises a new device, method, composition, or process

    The inventor is an old schoolmate of mine.

    Người sáng chế ra nó là bạn học cũ của tôi.

  • người phát minh

    If you guys were the inventors of Facebook you'd have invented Facebook.

    Nếu các cậu là người phát minh ra Facebook, các cậu hẳn đã viết ra Facebook.

  • nhà phát minh

    And the inventor of the door rests happily in his grave.

    nhà phát minh ra cửa đã ra đi yên bình trong quan tài.

  • người sáng tạo

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inventor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "inventor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch