Phép dịch "intransigent" thành Tiếng Việt

không khoan nhượng, người không khoan nhượng, không nhân nhượng là các bản dịch hàng đầu của "intransigent" thành Tiếng Việt.

intransigent adjective noun ngữ pháp

Unwilling to compromise or moderate a position; unreasonable; irreconcilable; stubborn. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • không khoan nhượng

    I'm afraid my brother can be very intransigent.

    Tôi e là em trai tôi có thể rất không khoan nhượng.

  • người không khoan nhượng

  • không nhân nhượng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intransigent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intransigent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch