Phép dịch "interview" thành Tiếng Việt
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn, gặp gỡ là các bản dịch hàng đầu của "interview" thành Tiếng Việt.
(obsolete) An official face-to-face meeting of monarchs or other important figures. [16th-19th c.] [..]
-
phỏng vấn
nounconversation with journalist etc. [..]
I did well at the interview!
Tôi đã thể hiện rất tốt ở buổi phỏng vấn!
-
cuộc phỏng vấn
nounconversation with journalist etc.
After the interview I asked her how it went.
Sau cuộc phỏng vấn, tôi hỏi nó về cuộc phỏng vấn diễn ra như thế nào.
-
gặp gỡ
nouna formal meeting for the assessment of a candidate or applicant
I will certainly ask you about your notorious nail-to-the-cross prison interview with Madoff.
Tôi chắc chắn sẽ hỏi bà về hình phạt câu rút khét tiếng cuộc gặp gỡ trong tù với Madoff.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gặp mặt
- cuộc hội kiến
- phỏngvấn
- bài phỏng vấn
- cuộc nói chuyện riêng
- gặp riêng
- nói chuyện riêng
- sự gặp gỡ
- sự gặp mặt
- phong van
- phoûng vaán
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " interview " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "interview"
Các cụm từ tương tự như "interview" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sơ kiến
-
cuoäc phoûng vaán tröïc tieáp
-
lỗ nhòm · người gặp riêng · người phỏng vấn
-
phoûng vaán treân ñieän thoaïi
-
có thể gặp mặt · có thể gặp riêng · có thể phỏng vấn
-
phoûng vaán taïi choã
-
lỗ nhòm · người gặp riêng · người phỏng vấn