Phép dịch "interrupt" thành Tiếng Việt

ngắt, ngắt lời, ngưng là các bản dịch hàng đầu của "interrupt" thành Tiếng Việt.

interrupt verb noun ngữ pháp

to disturb or halt an ongoing process or action by interfering suddenly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngắt

    verb

    A signal sent by a device to get the attention of the processor when the device is ready to accept or send information.

    We apologize for interrupting with the following announcement.

    Chúng tôi xin lỗi phải tạm thời ngắt chương trình với thông báo sau đây.

  • ngắt lời

    Ask for his opinion, and listen carefully without needlessly interrupting.

    Hỏi quan điểm của chủ nhà và chăm chú lắng nghe, tránh ngắt lời nếu không cần thiết.

  • ngưng

    Is it rude for you to interrupt a conversation just to check a text message?

    Có phải là bất lịch sự không nếu ngưng cuộc nói chuyện để đọc tin nhắn?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chắn
    • làm gián đoạn
    • làm đứt quãng
    • án ngữ
    • ngừng
    • cản
    • chặn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " interrupt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "interrupt" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "interrupt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch