Phép dịch "interregnum" thành Tiếng Việt

lúc tạm ngừng, sự đứt quãng là các bản dịch hàng đầu của "interregnum" thành Tiếng Việt.

interregnum noun ngữ pháp

The period of time between the end of a sovereign's reign and the accession of another sovereign. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lúc tạm ngừng

  • sự đứt quãng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " interregnum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "interregnum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch