Phép dịch "interpreter" thành Tiếng Việt

người thông dịch, thông dịch viên, người phiên dịch là các bản dịch hàng đầu của "interpreter" thành Tiếng Việt.

interpreter noun ngữ pháp

One who listens to a speaker in one language and relates that utterance to the audience in a different language. Contrasted with translator. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người thông dịch

    noun

    one who interprets speech in another language [..]

    I'm gonna go try to dig up another interpreter.

    Tôi sẽ cố tìm cho được người thông dịch khác.

  • thông dịch viên

    noun

    one who interprets speech in another language [..]

    Interpreters do not translate turn by turn.

    Những thông dịch viên không dịch lần lượt.

  • người phiên dịch

    She hired him as an interpreter.

    Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người diễn xuất
    • người giải thích
    • người hiểu
    • người làm sáng tỏ
    • người thể hiện
    • người trình diễn
    • phiên dịch viên
    • thông dịch
    • Trình thông dịch
    • trình thông dịch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " interpreter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "interpreter" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • điệu múa diễn xuất
  • Diễn giải nhiều thế giới
  • có thể dịch được · có thể hiểu được · có thể trình diện · thể hiện
  • cắt nghĩa · diễn xuất ra được · dịch · giải nghĩa · giải thích · hiểu · luận giải · làm phiên dịch · làm sáng tỏ · phiên dịch · thể hiện · trình diễn ra được
  • thông dịch viên
  • nghệ thuật đóng kịch · được dẫn giải ra · để giải thích
  • tôi cần thông dịch viên
  • nghệ thuật đóng kịch · được dẫn giải ra · để giải thích
Thêm

Bản dịch "interpreter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch