Phép dịch "intermit" thành Tiếng Việt

gián đoạn, lúc có lúc không, thỉnh thoảng lại ngừng là các bản dịch hàng đầu của "intermit" thành Tiếng Việt.

intermit verb ngữ pháp

(transitive, now rare) To interrupt, to stop or cease temporarily or periodically; to suspend. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gián đoạn

    adjective
  • lúc có lúc không

  • thỉnh thoảng lại ngừng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intermit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intermit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch