Phép dịch "intense" thành Tiếng Việt

mạnh, gắt, có cường độ lớn là các bản dịch hàng đầu của "intense" thành Tiếng Việt.

intense adjective ngữ pháp

Strained; tightly drawn; kept on the stretch; strict; very close or earnest; as, intense study or application; intense thought. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mạnh

    adjective

    Remember, the longer you stay, the more intense the pressure will become.

    Hãy nhớ rằng bạn càng nán lại, áp lực sẽ càng mạnh hơn.

  • gắt

    adjective

    Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.

    Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

  • có cường độ lớn

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dữ dội
    • mãnh liệt
    • nồng nhiệt
    • nồng nàn
    • sôi nổi
    • đầy nhiệt huyết
    • cực kỳ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intense " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "intense" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cần nhiều vốn
  • dựa nhiều vào vốn · sử dụng nhiều vốn
  • tính dữ dội · tính mãnh liệt · tính mạnh mẽ · tính nồng nhiệt · tính sôi nổi · đầy nhiệt huyết
  • tính chất vật lý nội tại hoặc phổ quát
  • tính chật vật lý nội tại
  • Giới hạn thâm canh
  • có cường độ lớn · làm mạnh mẽ · làm sâu sắc · mạnh · ngày càng tăng liều · nhấn mạnh · tăng liều · tập trung · tập trung sâu
  • cường độ · sức mạnh · tính dữ dội · tính mãnh liệt · độ mạnh
Thêm

Bản dịch "intense" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch