Phép dịch "intelligence" thành Tiếng Việt

trí thông minh, cơ quan tình báo, khả năng hiểu biết là các bản dịch hàng đầu của "intelligence" thành Tiếng Việt.

intelligence noun ngữ pháp

(uncountable) Capacity of mind, especially to understand principles, truths, facts or meanings, acquire knowledge, and apply it to practice; the ability to learn and comprehend. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trí thông minh

    noun

    mental faculty

    As artificial intelligence evolves, so does his intelligence.

    trí thông minh nhân tạo phát triển, trí thông minh của nó cũng vậy.

  • cơ quan tình báo

  • khả năng hiểu biết

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hiểu biết
    • sự làm tình báo
    • tin tức
    • trí khôn
    • trí tuệ
    • trí óc
    • tình báo
    • trí
    • cục tình báo
    • ngành tình báo
    • sự thông minh
    • tin tức tình báo
    • tâm
    • lý trí
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intelligence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Intelligence
+ Thêm

"Intelligence" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Intelligence trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "intelligence" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "intelligence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch