Phép dịch "intelligent" thành Tiếng Việt
thông minh, 聰明, sáng dạ là các bản dịch hàng đầu của "intelligent" thành Tiếng Việt.
intelligent
adjective
ngữ pháp
of high or especially quick cognitive capacity, bright. [..]
-
thông minh
adjectiveof high or especially quick cognitive capacity, bright
That means intelligent people are in this angle. That is intelligence.
Nghĩ là những người thông minh nằm trong góc này. Đó là sự thông minh.
-
聰明
adjectiveof high or especially quick cognitive capacity, bright
-
sáng dạ
adjectiveI used to appreciate the intelligence and the brilliance of my daughter.
Tôi đánh giá cao sự thông minh và sáng dạ của con gái mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thông mminh
- biết
- nhanh trí
- sáng láng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intelligent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "intelligent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vụ tình báo
-
cơ quan tình báo trung ương
-
một cách thông minh · thông minh
-
đặc vụ
-
Cộng đồng Tình báo Hoa Kỳ
-
IQ · chỉ số thông minh
-
phòng nhì
-
quân báo
Thêm ví dụ
Thêm