Phép dịch "inner" thành Tiếng Việt

bên trong, thầm kín, trong là các bản dịch hàng đầu của "inner" thành Tiếng Việt.

inner adjective noun ngữ pháp

Being or occurring (farther) inside, situated farther in, located (situated) or happening on the inside of something, situated within or farther within contained within something (inner door, inner room, inner sanctum, inner surface). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bên trong

    adjective

    My outside self finally matched my inner truth, my inner self.

    Vẻ ngoài của tôi cuối cùng cũng đã trở về đúng với con người bên trong.

  • thầm kín

    Continually test yourself by examining your conduct and inner feelings.

    Hãy tiếp tục thử nghiệm chính mình bằng cách xem xét hạnh kiểm và các cảm nghĩ thầm kín của các bạn.

  • trong

    adjective adposition

    I'm really good at inner city schools that are struggling.

    Tôi thích những trường trong nội thành hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bề trong
    • nội bộ
    • nội tâm
    • thân cận
    • thân nhất
    • tinh thần
    • trong thâm tâm
    • vòng sát điểm đen
    • ở trong nước
    • ở trong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inner" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch