Phép dịch "inmost" thành Tiếng Việt
nơi tận trong cùng, phần ở tận trong cùng, trong thâm tâm là các bản dịch hàng đầu của "inmost" thành Tiếng Việt.
inmost
adjective
ngữ pháp
The very deepest within; farthest from the surface or external part; innermost. [..]
-
nơi tận trong cùng
-
phần ở tận trong cùng
-
trong thâm tâm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ở tận trong cùng
- ở tận đáy lòng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inmost " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inmost" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nỗi lòng
-
niềm tây
Thêm ví dụ
Thêm