Phép dịch "impressed" thành Tiếng Việt

có ấn tượng, cảm phục là bản dịch của "impressed" thành Tiếng Việt.

impressed adjective verb ngữ pháp

compelled to serve in a military force [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có ấn tượng, cảm phục

    tính từ

    The CEO was impressed by his assistant's organizing skills

    Vị Giám đốc điều hành đã bị ấn tượng bởi kỹ năng tổ chức của viên thư ký đó

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impressed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impressed" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ghi nhớ
  • tính dễ cảm kích · tính dễ cảm động
  • có ấn tượng · dùng · dấu · dấu ấn · ghi nhớ · ghi sâu vào · gây ấn tượng · in · in dấu vào · in sâu vào · khắc sâu vào · làm cảm kích · làm cảm động · nhấn mạnh · sung công · sự đóng dấu · trưng thu · đi lính · đóng · đóng dấu · đóng dấu vào · đưa vào
  • sự bắt lính · sự sung công · sự trưng thu
  • dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
  • cảm nghĩ
  • bản in · cảm giác · cảm tưởng · dấu · dấu hằn · dấu in · số lượng in · sự in · sự đóng · vết · vết hằn · vết in · vết ấn · ấn tượng
  • gây xúc động · gây ấn tượng · gợi cảm · hùng vĩ · nguy nga · oai vệ · uy nghi · ấn tượng
Thêm

Bản dịch "impressed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch