Phép dịch "impressment" thành Tiếng Việt

sự bắt lính, sự sung công, sự trưng thu là các bản dịch hàng đầu của "impressment" thành Tiếng Việt.

impressment noun ngữ pháp

The act of seizing for public use; impressing into public service. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bắt lính

  • sự sung công

  • sự trưng thu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impressment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impressment" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ghi nhớ
  • tính dễ cảm kích · tính dễ cảm động
  • có ấn tượng · dùng · dấu · dấu ấn · ghi nhớ · ghi sâu vào · gây ấn tượng · in · in dấu vào · in sâu vào · khắc sâu vào · làm cảm kích · làm cảm động · nhấn mạnh · sung công · sự đóng dấu · trưng thu · đi lính · đóng · đóng dấu · đóng dấu vào · đưa vào
  • dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
  • cảm nghĩ
  • bản in · cảm giác · cảm tưởng · dấu · dấu hằn · dấu in · số lượng in · sự in · sự đóng · vết · vết hằn · vết in · vết ấn · ấn tượng
  • gây xúc động · gây ấn tượng · gợi cảm · hùng vĩ · nguy nga · oai vệ · uy nghi · ấn tượng
  • sự gây xúc động · sự gợi cảm · vẻ hùng vĩ · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ uy nghi
Thêm

Bản dịch "impressment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch