Phép dịch "impress" thành Tiếng Việt

gây ấn tượng, in, dấu là các bản dịch hàng đầu của "impress" thành Tiếng Việt.

impress verb noun ngữ pháp

(transitive) To affect (someone) strongly and often favourably [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gây ấn tượng

    How am I going to impress Tom?

    Tôi sẽ gây ấn tượng với Tom bằng cách nào đây?

  • in

    verb

    When moist, clay is soft and pliable, and it will maintain the impressions made on it.

    Khi ẩm, đất sét mềm và dễ nắn, cũng như giữ được những dấu in trên đó.

  • dấu

    noun

    See, a person's energy makes an impression on everything they touch.

    Năng lượng của 1 người tạo 1 dấu ấn trên mọi thứ họ chạm vào.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đóng
    • có ấn tượng
    • nhấn mạnh
    • dùng
    • dấu ấn
    • ghi sâu vào
    • in dấu vào
    • in sâu vào
    • khắc sâu vào
    • làm cảm kích
    • làm cảm động
    • sung công
    • sự đóng dấu
    • trưng thu
    • đi lính
    • đóng dấu vào
    • đưa vào
    • ghi nhớ
    • đóng dấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impress " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impress" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ghi nhớ
  • tính dễ cảm kích · tính dễ cảm động
  • sự bắt lính · sự sung công · sự trưng thu
  • dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
  • cảm nghĩ
  • bản in · cảm giác · cảm tưởng · dấu · dấu hằn · dấu in · số lượng in · sự in · sự đóng · vết · vết hằn · vết in · vết ấn · ấn tượng
  • gây xúc động · gây ấn tượng · gợi cảm · hùng vĩ · nguy nga · oai vệ · uy nghi · ấn tượng
  • sự gây xúc động · sự gợi cảm · vẻ hùng vĩ · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ uy nghi
Thêm

Bản dịch "impress" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch