Phép dịch "impletion" thành Tiếng Việt

sự làm đầy, sự đầy đủ là các bản dịch hàng đầu của "impletion" thành Tiếng Việt.

impletion noun ngữ pháp

An act of filling; the state of being full. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự làm đầy

  • sự đầy đủ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impletion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "impletion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch