Phép dịch "implementation" thành Tiếng Việt
sự thi hành, sự bổ sung, thực hiện là các bản dịch hàng đầu của "implementation" thành Tiếng Việt.
implementation
noun
ngữ pháp
The process of moving an idea from concept to reality. In business, engineering and other fields, implementation refers to the building process rather than the design process. [..]
-
sự thi hành
-
sự bổ sung
-
thực hiện
verbSome of them are partially implemented already, the ones at the top.
Một số trong đó đã được thực hiện, mấy cái ở phía trên.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " implementation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "implementation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thực hiện mục tiêu thu hút đầu tư
-
học cụ
-
thực hiện dự án đầu tư
-
bổ sung · chấp hành · cung cấp dụng cụ · công cụ · dụng cụ · phương tiện · thi hành · thực hiện · thực hiện đầy đủ · đồ dùng
-
Độ trễ thực hiện
-
thi hành · thực hiện
-
implementary · phương tiện
-
nông cụ
Thêm ví dụ
Thêm