Phép dịch "impending" thành Tiếng Việt

lơ lửng trên đầu, sắp xảy ra, sắp xảy đến là các bản dịch hàng đầu của "impending" thành Tiếng Việt.

impending adjective verb ngữ pháp

Approaching; drawing near; about to happen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lơ lửng trên đầu

  • sắp xảy ra

    In view of impending events, what will we consider?

    Vì những sự kiện quan trọng sắp xảy ra, nên chúng ta sẽ xem xét điều gì?

  • sắp xảy đến

    Being afraid of some impending disaster, they have the attitude: “Let us eat and drink, for tomorrow we are to die.”

    Do sợ thảm họa sắp xảy đến nên họ có tư tưởng: “Hãy ăn, hãy uống, vì ngày mai chúng ta sẽ chết!”

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • treo
    • treo lơ lửng
    • xảy đến trước mắt
    • đang đe doạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impending " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impending" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sắp xảy đến · treo · treo lơ lửng · đang đe doạ
  • sắp xảy đến · xảy đến trước mắt
Thêm

Bản dịch "impending" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch