Phép dịch "impellent" thành Tiếng Việt

đẩy, buộc tội, bắt buộc là các bản dịch hàng đầu của "impellent" thành Tiếng Việt.

impellent adjective noun ngữ pháp

Having the quality of being impelling. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đẩy

    verb

    What impels the chariot to move in a certain direction?

    Lực nào đẩy cỗ xe di chuyển?

  • buộc tội

  • bắt buộc

    This reality has helped impel me at different times either to repentance or to avoid sin altogether.

    Sự thực này đã giúp bắt buộc tôi trong nhiều lần khác nhau phải hối cải hoặc tránh phạm tội hoàn toàn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thúc ép
    • đẩy về phía trước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impellent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impellent" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bánh công tác · người thúc đẩy · sức đẩy · vật thúc đẩy · điều buộc tội · điều bắt buộc · điều thúc ép
  • buộc tội · bắt buộc · thúc ép · đẩy · đẩy về phía trước
Thêm

Bản dịch "impellent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch