Phép dịch "imitative" thành Tiếng Việt

hay bắt chước, giả, bắt chước là các bản dịch hàng đầu của "imitative" thành Tiếng Việt.

imitative adjective ngữ pháp

Imitating; copying; not original. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hay bắt chước

    Often the persons they imitate are sports heroes or stars in the world of entertainment.

    Thường thì người ta hay bắt chước các anh hùng thể thao hoặc tài tử minh tinh sân khấu hay điện ảnh.

  • giả

    adjective verb

    My father told me to pretend so in order to protect that imitated eye.

    Cha tôi nói với tôi giả vờ như vậy để bảo vệ con mắt giả.

  • bắt chước

    And we imitate from almost the second we are born.

    Và chúng ta đã bắt chước từ giây phút chúng ta sinh ra.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mô phỏng
    • phỏng mẫu
    • tượng thanh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " imitative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "imitative" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "imitative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch