Phép dịch "icing" thành Tiếng Việt
kem lòng trắng trứng, sự đóng băng, sự ướp lạnh là các bản dịch hàng đầu của "icing" thành Tiếng Việt.
icing
noun
verb
ngữ pháp
A sweet glaze made primarily of sugar and often flavored, typically used for baked goods; frosting. [..]
-
kem lòng trắng trứng
-
sự đóng băng
-
sự ướp lạnh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ướp nước đá
- đường cô
- băng mỏng
- băng phủ đường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " icing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "icing"
Các cụm từ tương tự như "icing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Họ Phiên hạnh
-
băng đáy
-
bánh puddinh ướp lạnh
-
băng nguyên · đồng băng
-
đá khô
-
băng tuyết
Thêm ví dụ
Thêm