Phép dịch "icon" thành Tiếng Việt
biểu tượng, thần tượng, điển hình là các bản dịch hàng đầu của "icon" thành Tiếng Việt.
An image, symbol, picture, or other representation usually as an object of religious devotion. [..]
-
biểu tượng
nounimage [..]
When that's all spread out, it becomes an iconic image.
Khi được trải dài ra, nó trở thành một hình ảnh biểu tượng.
-
thần tượng
nounI grew up at a time when iconic actors
Tôi lớn lên vào thời mà các diễn viên thần tượng
-
điển hình
exemplar
Two animals, two iconic reptiles
Hai động vật, hai loài bò sát điển hình
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- linh ảnh
- tượng
- tượng thánh
- hình tượng
- thánh tượng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " icon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Icon (novel)
"Icon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Icon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "icon"
Các cụm từ tương tự như "icon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hình tượng đồ họa
-
hình tượng đĩa
-
hình tượng nhóm
-
chân dung · có tính chất tượng · hình · hình tượng · sự lặp lại đúng · tượng