Phép dịch "herd" thành Tiếng Việt

đàn, bầy, chăn là các bản dịch hàng đầu của "herd" thành Tiếng Việt.

herd verb noun ngữ pháp

A number of domestic animals assembled together under the watch or ownership of a keeper. [from 11th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đàn

    noun

    any collection of animals gathered or travelling in a company

    On this day we sighted a small herd.

    Nhưng vào một ngày nọ khi tụi anh trông thấy một đàn bò.

  • bầy

    noun

    any collection of animals gathered or travelling in a company

    Gentlemen, are we just a herd of animals?

    Các cậu à, chúng ta chẳng nhẽ chỉ là một bầy thú?

  • chăn

    verb

    for herding them, and that's why we value them so much.

    để chăn giữ chúng, đó là lý do vì sao chúng tôi rất coi trọng chúng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bầy gia súc
    • bầy đàn
    • dồn
    • bọn
    • bè lũ
    • chăn dắt
    • chắn giữ vật nuôi
    • cấu kết với nhau
    • dồn lại thành bầy
    • sống thành bầy
    • đi thành bầy
    • đàn đúm với nhau
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " herd " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Herd

ISO 639-6 entity

+ Thêm

"Herd" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Herd trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "herd"

Các cụm từ tương tự như "herd" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "herd" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch