Phép dịch "henchman" thành Tiếng Việt
tay sai, người hầu cận là các bản dịch hàng đầu của "henchman" thành Tiếng Việt.
henchman
noun
ngữ pháp
A loyal and trusted follower or subordinate. [..]
-
tay sai
nounPolitical thug who once rode high reaches out to Jang through his henchman.
Nhưng quan viên cấp cao muốn liên lạc ông Jang điều phải thông qua tay sai của hắn.
-
người hầu cận
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " henchman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm