Phép dịch "henceforth" thành Tiếng Việt
từ nay trở đi, từ nay về sau là các bản dịch hàng đầu của "henceforth" thành Tiếng Việt.
henceforth
adverb
ngữ pháp
(formal) From now on; from this time on. [..]
-
từ nay trở đi
Peter explained that, henceforth, calling on Jehovah’s name would involve something more.
Phi-e-rơ giải thích rằng từ nay trở đi, việc kêu cầu danh Đức Giê-hô-va sẽ bao hàm nhiều hơn nữa.
-
từ nay về sau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " henceforth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm