Phép dịch "header" thành Tiếng Việt
côlectơ, cái góp điện, người đóng đáy thùng là các bản dịch hàng đầu của "header" thành Tiếng Việt.
header
verb
noun
ngữ pháp
The upper portion of a page (or other) layout. [..]
-
côlectơ
-
cái góp điện
-
người đóng đáy thùng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiêu đề
- vòi phun
- ống phun
- cú đánh đầu
- đầu trang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " header " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "header" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tiêu đề P2
-
dòng đầu đề
-
Tiêu đề P1
-
phần đầu thư
-
phần đầu trang · tiêu đề trang
-
nguồn tiêu đề
Thêm ví dụ
Thêm