Phép dịch "handiwork" thành Tiếng Việt
công trình, công việc thủ công, việc làm là các bản dịch hàng đầu của "handiwork" thành Tiếng Việt.
handiwork
noun
ngữ pháp
Work done by the hands; hence, any work done personally. [..]
-
công trình
He gets off on the reaction to his handiwork.
Dựa trên cảm nhận với công trình của hắn.
-
công việc thủ công
-
việc làm
nounWe can't really afford to let the outside world get a look at your handiwork, now, can we?
Ta không thể cho phép thế giới bên ngoài thấy việc làm của ông lúc này, đúng không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- việc làm bằng tay
- đồ thủ công
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " handiwork " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm