Phép dịch "handkerchief" thành Tiếng Việt

khăn tay, khăn mùi soa, khăn vuông quàng cổ là các bản dịch hàng đầu của "handkerchief" thành Tiếng Việt.

handkerchief noun ngữ pháp

A piece of cloth, usually square and often fine and elegant, carried for wiping the face, eyes, nose or hands. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khăn tay

    noun

    cloth for wiping the face, eyes, nose or hands

    We'll put up our handkerchiefs if we have to.

    Dùng luôn cả khăn tay nữa, nếu cần.

  • khăn mùi soa

    noun
  • khăn vuông quàng cổ

  • khăn vuông

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " handkerchief " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "handkerchief"

Các cụm từ tương tự như "handkerchief" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "handkerchief" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch