Phép dịch "handle" thành Tiếng Việt

cán, tay cầm, quai là các bản dịch hàng đầu của "handle" thành Tiếng Việt.

handle verb noun ngữ pháp

A part of an object which is held in the hand when used or moved, as the haft of a sword, the knob of a door, the bail of a kettle, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cán

    noun

    Snapping the handle's also common in prison shankings.

    Bẻ cán dao cũng phổ biến khi giết người trong tù.

  • tay cầm

    noun

    Can't I just look at the handles on them?

    Bộ tôi không thể nhìn vào cái tay cầm trên chúng được à?

  • quai

    noun

    Why do we wrap the teabag string around the cup handle?

    Tại sao chúng ta quấn dây trà túi lọc vào quai cốc?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quản lý
    • xử lý
    • điều khiển
    • cầm
    • rờ
    • chuôi
    • bàn về
    • chỉ huy
    • chức tước
    • danh hiệu
    • luận giải
    • móc quai
    • nghiên cứu
    • sờ mó
    • sử dụng
    • sử dụng quay lại
    • vận dụng
    • đối xử
    • đối đãi
    • nhĩ
    • buôn bán
    • kiểm soát
    • núm điều tác
    • tước hiệu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " handle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "handle"

Các cụm từ tương tự như "handle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "handle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch