Phép dịch "hamstring" thành Tiếng Việt

gân Hamstring, gân kheo là các bản dịch hàng đầu của "hamstring" thành Tiếng Việt.

hamstring verb noun ngữ pháp

(anatomy) One of the great tendons situated in each side of the ham, or space back of the knee, and connected with the muscles of the back of the thigh. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gân Hamstring

  • gân kheo

    I once strung a man up by his own hamstrings because he cooked me a steak well-done.

    Có lần tao treo một thằng bằng chính gân kheo của nó vì dám nấu cho tao món bò chín dừ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hamstring " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hamstring" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch