Phép dịch "guerrilla" thành Tiếng Việt

du kích, chiến tranh du kích, quân du kích là các bản dịch hàng đầu của "guerrilla" thành Tiếng Việt.

guerrilla adjective noun ngữ pháp

(now rare) A non-official war carried out by small independent groups; a guerrilla war. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • du kích

    noun

    irregular soldier

    They put it in the water supply of a guerrilla army base.

    Chúng đầu độc nguồn nước của một căn cứ quân du kích.

  • chiến tranh du kích

  • quân du kích

    They put it in the water supply of a guerrilla army base.

    Chúng đầu độc nguồn nước của một căn cứ quân du kích.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " guerrilla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "guerrilla" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "guerrilla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch