Phép dịch "grip" thành Tiếng Việt

nắm chặt, giữ chặt, nắm là các bản dịch hàng đầu của "grip" thành Tiếng Việt.

grip verb noun ngữ pháp

(transitive) To take hold, particularly with the hand. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nắm chặt

    verb

    to take hold

    We need to tighten our grip on the rod that leads us back to Him.

    Chúng ta cần phải nắm chặt hơn vào thanh sắt mà dẫn chúng ta trở về với Ngài.

  • giữ chặt

    verb

    to take hold

    And shuddering grips me.

    Nỗi run sợ giữ chặt lấy con.

  • nắm

    to take hold

    We need to tighten our grip on the rod that leads us back to Him.

    Chúng ta cần phải nắm chặt hơn vào thanh sắt mà dẫn chúng ta trở về với Ngài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẹp
    • kìm
    • báng
    • ăn
    • chuôi
    • gripsack
    • cán
    • cắp
    • khư khư
    • kép chặt
    • kìm kẹp
    • kẹp chặt
    • mương nhỏ
    • nắm vững
    • rãnh nhỏ
    • sự am hiểu
    • sự cầm chặt
    • sự hiểu thấu
    • sự kìm kẹp
    • sự kẹp chặt
    • sự nắm chặt
    • sự nắm vững
    • sự thu hút
    • sự ôm chặt
    • tay phanh
    • thu hút
    • va li
    • ôm chặt
    • cúm
    • bệnh cúm
    • sự thấu hiểu
    • túi du lịch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grip " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "grip"

Các cụm từ tương tự như "grip" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "grip" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch