Phép dịch "goodwill" thành Tiếng Việt

thiện chí, lòng tốt, thiện ý là các bản dịch hàng đầu của "goodwill" thành Tiếng Việt.

goodwill noun ngữ pháp

A favorably disposed attitude toward someone or something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thiện chí

    And the king may have it with our goodwill.

    Và quốc vương sẽ có lại nó cùng thiện chí của chúng tôi.

  • lòng tốt

    noun

    But they can withdraw their goodwill at any time.

    Nhưng họ có thể rút lại lòng tốt bất cứ lúc nào.

  • thiện ý

    noun

    Their leader said, “We were literally basking in this wonderful spirit of kindness and goodwill.

    Người lãnh đạo của họ đã nói: “Chúng tôi đã thật sự vui hưởng tinh thần tử tế và thiện ý tuyệt vời này.

  • đặc quyền kế nghiệp

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " goodwill " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Goodwill
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thiện chí

    And the king may have it with our goodwill.

    Và quốc vương sẽ có lại nó cùng thiện chí của chúng tôi.

Các cụm từ tương tự như "goodwill" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "goodwill" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch