Phép dịch "geodetics" thành Tiếng Việt
geodesy, phép trắc địa, trắc địa học là các bản dịch hàng đầu của "geodetics" thành Tiếng Việt.
geodetics
noun
ngữ pháp
The scientific discipline that deals with the measurement and representation of the earth, its gravitational field and geodynamic phenomena (polar motion, earth tides, and tectonic motion) in three-dimensional, time-varying space. [..]
-
geodesy
-
phép trắc địa
-
trắc địa học
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " geodetics " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "geodetics" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
geodesic · thuộc về trắc địa · đo đạc
-
Vòng cung trắc đạc Struve
-
vòm cầu
-
đường trắc địa
Thêm ví dụ
Thêm