Phép dịch "generator" thành Tiếng Việt
máy phát, máy phát điện, bộ dao động là các bản dịch hàng đầu của "generator" thành Tiếng Việt.
generator
noun
ngữ pháp
One who, or that which, generates, begets, causes, or produces. [..]
-
máy phát
nounA blackout, our generator's dead, and Robin's watch stopped.
Mất điện, máy phát hỏng, và đồng hồ của Robin ngừng chạy.
-
máy phát điện
nounWe need to shut down the generator on the main deck.
Ta phải tắt máy phát điện khẩn cấp trên boong chính.
-
bộ dao động
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ sinh
- bộ tạo
- chương trình tạo lập
- cái sinh thành
- máy sinh
- máy tạo sóng
- người sinh ra
- người tạo ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " generator " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Generator
-
phần tử sinh
Hình ảnh có "generator"
Các cụm từ tương tự như "generator" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tổng giám đốc
-
tổng thư ký
-
bộ tạo dữ liệu
Thêm ví dụ
Thêm