Phép dịch "gemination" thành Tiếng Việt

sự sắp thành đôi, Sự nảy mầm là các bản dịch hàng đầu của "gemination" thành Tiếng Việt.

gemination noun ngữ pháp

(phonetics) A phenomenon when a consonant is pronounced for an audibly longer period of time than is done normally. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự sắp thành đôi

  • Sự nảy mầm

    pronouncing in phonetics of a spoken consonant for an audibly longer period of time than that of a short consonant

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gemination " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "gemination" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sắp thành cặp · sắp thành đôi · từng cặp · từng đôi · ’dʤemineit/
  • sắp thành cặp · sắp thành đôi · từng cặp · từng đôi · ’dʤemineit/
Thêm

Bản dịch "gemination" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch