Phép dịch "gang" thành Tiếng Việt

bọn, lũ, toán là các bản dịch hàng đầu của "gang" thành Tiếng Việt.

gang verb noun ngữ pháp

(intransitive, chiefly UK dialectal, Northern England, Scottish) To go; walk; proceed. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bọn

    noun

    When our gang gets here, you're all dead!

    Khi người của bọn tao đến đây, chúng mày sẽ chết hết!

  • noun

    Is this just still so much red meat for Humphrey and his gang?

    Quá nhiều mồi dành cho Humphrey và bè của hắn?

  • toán

    noun

    I think it was two gangs, one hitting the other.

    Tôi nghĩ có hai toán, một đám đánh ở đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đoàn
    • tốp
    • kíp
    • đảng
    • bộ
    • băng nhóm
    • băng đảng
    • nhóm
    • tụi
    • đám
    • sắp
    • nậu
    • bầy
    • môn
    • đi
    • bè lũ
    • bộ sậu
    • họp thành bọn
    • kéo bè kéo bọn
    • băng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gang

A language primarily spoken by the Acholi people in the districts of Gulu, Kitgum and Pader, a region known as Acholiland in northern Uganda; also in the southern part of the Opari District of Sudan.

+ Thêm

"Gang" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gang trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "gang" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch