Phép dịch "fundamental" thành Tiếng Việt

cơ bản, chủ yếu, gốc là các bản dịch hàng đầu của "fundamental" thành Tiếng Việt.

fundamental adjective noun ngữ pháp

A leading or primary principle, rule, law, or article, which serves as the groundwork of a system; essential part, as, the fundamentals of linear algebra. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơ bản

    adjective

    And the fundamental idea is you want to make inferences and then take actions.

    Và ý tưởng cơ bản là bạn muốn thực hiện suy luận và sau đó mới hành động.

  • chủ yếu

    adjective

    Their actions raised fundamental issues that struck at the very foundation of universal law and order.

    Hành động của họ đã nêu lên những vấn đề chủ yếu tấn công nền tảng của an ninh trật tự trong vũ trụ.

  • gốc

    noun

    at a fundamentally primal level in Nathaniel's psyche,

    gốc rễ trong tâm hồn và tâm trí của Nathaniel,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chung
    • bản lãnh
    • cơ sở
    • nguyên tắc
    • nguyên tắc cơ bản
    • nốt gốc
    • quy tắc cơ bản
    • thuộc cơ bản/gốc
    • chủ
    • chính
    • quan trọng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fundamental " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fundamental" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fundamental" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch