Phép dịch "frequent" thành Tiếng Việt
thường xuyên, hay xảy ra, hay là các bản dịch hàng đầu của "frequent" thành Tiếng Việt.
frequent
adjective
verb
ngữ pháp
Done or occurring often. [..]
-
thường xuyên
adjectiveIn the last few years it happened frequently.
Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.
-
hay xảy ra
-
hay
adjectiveI frequented a massage parlor Just around the corner.
Ta hay lui tới một hiệu mátxa ở ngay gần đây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thường
- có luôn
- hay lui tới
- hay ở
- lai vãng
- lui tới
- tới lui
- vãng lai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frequent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "frequent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm nhàm
-
Những Câu Thường Hỏi
-
người hay lui tới
-
hay · luôn · những · năng · thường · thường khi · thường xuyên
-
câu hỏi thường gặp
-
chơi gái · chơi đĩ
-
sự hay lui tới
-
nhiều lần · xảy ra nhiều lần
Thêm ví dụ
Thêm