Phép dịch "fox" thành Tiếng Việt
cáo, con cáo, hồ ly là các bản dịch hàng đầu của "fox" thành Tiếng Việt.
A red fox, small carnivore ( Vulpes vulpes ), related to dogs and wolves, with red or silver fur and a bushy tail. [..]
-
cáo
nounVulpes vulpes [..]
I have the eyes of a hawk and the ears of a fox.
Ta có đôi mắt diều hâu và đôi tai của cáo.
-
con cáo
nounHe's not the fastest fox in the forest.
Cậu ta chả phải con cáo nhanh nhất rừng.
-
hồ ly
nounVulpes [..]
You made the cure for the fox-demon's poison.
Ngươi đã dùng nguyên khí của mình để giải trừ chất độc của loài hồ ly.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm
- bằng miếng da mới
- bộ da lông cáo
- có những vết ố nâu
- dùng mưu mẹo
- dở trò xảo quyệt
- người láu cá
- người ranh ma
- người xảo quyệt
- Cáo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fox " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname derived from the name of the animal. [..]
"Fox" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fox trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "fox"
Các cụm từ tương tự như "fox" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự săn cáo
-
Sóc cáo miền Đông
-
cáo xám bạc
-
Dơi quạ lớn
-
hồ tinh
-
đuôi cáo
-
cáo · cáo đỏ
-
hang cáo