Phép dịch "foreignism" thành Tiếng Việt
phong cách nước ngoài, phong tục nước ngoài, từ nước ngoài là các bản dịch hàng đầu của "foreignism" thành Tiếng Việt.
foreignism
noun
ngữ pháp
any trait, custom, phrase or characteristic typical of a foreign country or language. [..]
-
phong cách nước ngoài
-
phong tục nước ngoài
-
từ nước ngoài
We used the casino to mask foreign contributions.
Chúng tôi sử dụng sòng bạc để che giấu sự quyên góp từ nước ngoài.
-
đặc điểm nước ngoài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foreignism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "foreignism" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Viện trợ nước ngoài
-
Nhân tử ngoại thương
-
Bộ ngoại giao
-
hải ngoại · ngoại quốc · nước ngoài
-
Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
-
Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao
-
giấy viết thư mỏng
-
người nước ngoài
Thêm ví dụ
Thêm