Phép dịch "foreign minister" thành Tiếng Việt

Bộ ngoại giao, Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao là các bản dịch hàng đầu của "foreign minister" thành Tiếng Việt.

foreign minister noun ngữ pháp

The cabinet official in charge of relationships with foreign nations. (US) Secretary of State. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bộ ngoại giao

    cabinet minister in charge of a nation's foreign affairs

    I'll have Secretary Durant work with your foreign minister, and then we'll take it from there.

    Tôi sẽ yêu cầu bà Bộ trưởng Durant làm việc với Bộ Ngoại giao bên ông, rồi ta sẽ tiếp tục từ đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foreign minister " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Foreign minister
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao

    noun

    Yes, the foreign minister.

    Phải, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

Các cụm từ tương tự như "foreign minister" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foreign minister" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch