Phép dịch "forbade" thành Tiếng Việt
cấm, ngăn cấm là các bản dịch hàng đầu của "forbade" thành Tiếng Việt.
forbade
verb
Simple past of forbid. [..]
-
cấm
The doctor forbade me to take part in the marathon.
Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.
-
ngăn cấm
Since the Law forbade intermarrying with pagans and participation in false worship, it was designed to prevent Abraham’s line of descent from being contaminated.—Ex.
Luật pháp ngăn cấm việc kết hôn với người ngoại giáo và thực hành sự thờ phượng sai lầm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forbade " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "forbade" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cấm · ngăn cấm
Thêm ví dụ
Thêm