Phép dịch "foray" thành Tiếng Việt

đột nhập, cướp phá, sự cướp phá là các bản dịch hàng đầu của "foray" thành Tiếng Việt.

foray verb noun ngữ pháp

A sudden or irregular incursion in border warfare; hence, any irregular incursion for war or spoils; a raid. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đột nhập

    But will this be only a foray, just a raid by a few soldiers?

    Nhưng có phải đó sẽ chỉ là một sự đột nhập, một cuộc đột kích của vài tên lính không?

  • cướp phá

  • sự cướp phá

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đánh phá
    • sự đốt phá
    • sự đột nhập
    • đánh phá
    • đốt phá
    • tập kích
    • đột kích
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foray " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "foray" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch