Phép dịch "follow" thành Tiếng Việt

đi theo, theo, theo sau là các bản dịch hàng đầu của "follow" thành Tiếng Việt.

follow verb noun ngữ pháp

(transitive) To go or come after in physical space. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đi theo

    Tom wants us to follow him.

    Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy.

  • theo

    verb adposition

    All you have to do is follow his advice.

    Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.

  • theo sau

    Kill him, and you'll bear the wrath of his following.

    Giết hắn đi, và anh sẽ phải chịu sự phẫn nộ của những kẻ theo sau.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đi theo sau
    • noi
    • hành động theo
    • sau đây
    • xuôi bước
    • cú đánh theo
    • hiểu kịp
    • kế theo
    • kế tiếp
    • làm nghề
    • lẩn quẩn
    • nghe kịp
    • nửa suất thêm
    • sinh ra
    • theo dõi
    • theo nghề
    • theo đuổi
    • tiếp theo
    • tuân lệnh
    • tùy tòng
    • xảy đến
    • đi hầu
    • tuân
    • hiểu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " follow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "follow"

Các cụm từ tương tự như "follow" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • như sau · như sau đây · sau · sau đây
  • bộ nhắc lại · bộ phận bị dẫn · bộ theo dõi · giáo đồ · môn đệ · môn đồ · mắc sao lại · người bắt chước · người hầu · người theo · người theo dõi · người theo gót · người ủng hộ · theo
  • chaám döùt sau moät thôøi gian thöû ñi laøm
  • lần theo dấu vết
  • những người sau đây · những thứ sau đây · sau · sau đây · sau đó · số người theo · số người ủng hộ · sự noi theo · sự theo · theo sau · tiếp theo
  • bám sát · làm tiếp · theo dõi · đeo đuổi
  • theo ñuoåi, baùm saùt · tiếp theo
  • hôm sau
Thêm

Bản dịch "follow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch