Phép dịch "follow-up" thành Tiếng Việt

theo ñuoåi, baùm saùt, tiếp theo là các bản dịch hàng đầu của "follow-up" thành Tiếng Việt.

follow-up noun ngữ pháp

A subsidiary action taken as the result of an event. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • theo ñuoåi, baùm saùt

  • tiếp theo

    Any other injuries that occurred , and the need for follow-up care .

    Mọi thương tổn khác xảy ra , và cần có bước săn sóc tiếp theo .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " follow-up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "follow-up" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "follow-up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch