Phép dịch "follower" thành Tiếng Việt

môn đệ, theo, bộ nhắc lại là các bản dịch hàng đầu của "follower" thành Tiếng Việt.

follower noun ngữ pháp

(literally) One who follows, comes after another. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • môn đệ

    noun

    They are not disciples or followers of any man.

    Họ không phải là tín đồ hoặc môn đệ của bất cứ người nào.

  • theo

    verb adposition

    All you have to do is follow his advice.

    Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.

  • bộ nhắc lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ phận bị dẫn
    • bộ theo dõi
    • giáo đồ
    • môn đồ
    • mắc sao lại
    • người bắt chước
    • người hầu
    • người theo
    • người theo dõi
    • người theo gót
    • người ủng hộ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " follower " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "follower"

Các cụm từ tương tự như "follower" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "follower" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch